Thứ tư, ngày 14.11.2018 | 02:42 AM
slide homeslide home2slide home3slide home4
 
DANH MỤC SẢN PHẨM
Sản phẩm mới

Máy bộ đàm YANTON T-258

Pin Sumitomo Lion 4600MAH
Liên kết web

Cáp quang Multi-mode, 4 sợi Indoor/ Outdoor

Cáp quang Multi-mode, 4 sợi Indoor/ Outdoor

Cáp quang Multimode 4 sợi Indoor / Outdoor là sản phẩm được thiết kế linh hoạt cho ứng dụng cả trong nhà lẫn ngoài trời, đi luồn, treo, và trôn trực tiếp. Sản phẩm được sử dụng rất rộng dãi trong nhiều ứng dụng có tính thực tế cao.

Đặc trưng của cáp quang Multimode 4 sợi

-          Bước sóng hoạt động của sợi quang : 850 nm và 1300 nm.

-          Phần tử chịu lực phi kim loại trung tâm.

-          Ống đệm chứa và bảo vệ sợi quang được làm theo công nghệ ống đệm lỏng.

-          Ống đệm có chứa sợi quang được bện theo phương pháp SZ chung quanh phần tử  chịu lực trung tâm (bện 2 lớp).

-          Các khoảng trống giữa sợi và bề mặt trong của lòng ống đệm được điền đầy bằng một hợp chất đặc biệt chống sự thâm nhập của nước.

-          Lớp sợi tổng hợp chịu lực bao quanh lõi.

-          Lớp nhựa PolyEthylene chất lượng cao bảo vệ trong.

-          Lớp băng thép dợn sóng chống loài gậm nhấm.

-          Lớp nhựa PolyEthylene chất lượng cao bảo vệ ngoài.

-           Thích hợp cho chôn trực tiếp (DB) và chôn luồn ống (DU)


ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT SẢN PHẨM

 

Tên sản phẩm:               Cáp quang đa mode  - 4 sợi MM 50/125

Ký hiệu/Code:                MM-4C

Đặc tính kỹ thuật của sợi quang đa mode:

 

Đường kính trường mode

50 ± 2.5 mm

Tâm sai trường mode

£ 1 mm

Đường kính vỏ phản xạ

125 ±2 mm

Độ tròn không đều của vỏ phản xạ

£ 1%

Đường kính lớp vỏ sơ cấp

245± 5 mm

Hệ số suy hao tại bước sóng 850 nm

£ 2.2 dB/Km

Hệ số suy hao tại bước sóng 1300 nm

£ 1.0 dB/Km

Hệ số tán sắc tại bước sóng 850 nm

£ 6 ps/nm.Km

Hệ số tán sắc tại bước sóng 1300 nm

£ 22 ps/nm.Km

 

Đặc tính kỹ thuật của cáp:

 

Độ tăng suy hao đột biến

0.1 dB

Số điểm tăng suy hao đột biến

≤ 5 điểm/Km

Chiều dài tối đa

4000 m

Bán kính cong nhỏ nhất khi lắp đặt

250 mm

Bán kính cong nhỏ nhất khi làm việc

220 mm

Lực kéo lớn nhất khi lắp đặt

2700 N

Lực kéo lớn nhất khi làm việc

1300 N

Lực nén

2000 N/100 mm

Khả năng chịu va đập Với E=10N.m, r=150 mm

30 lần va đập

Khoảng nhiệt độ bảo quản

-30 ¸ +70 oC

Khoảng nhiệt độ khi lắp đặt

  -5 ¸ +50 oC

Khoảng nhiệt độ làm việc

-30 ¸ +70 oC

 

Đánh dấu trên vỏ cáp/

- Số mét cáp - Loại cáp - Ký hiệu cáp - Tên công ty - Năm sản xuất

            Ví dụ: XXXXX M - OFC – FTTH - MM 4C - CABLE - 2010

Các tiêu chuẩn tham khảo:

-          TCVN: TCN 68-160: 1996         -    ITU-T:  G.651 (50/125)

-          ITU-T: K.25                                   -    ITU-T: L.10

-          IEC: 60793                                  -    IEC: 60794

-          EN: 187000

Các sản phẩm khác
 
Cáp quang thuê bao FTTH - 4FO
 
Cáp quang treo hình số 8, từ 8 - 96 sợi quang
 
Cáp chôn luồn ống, phi kim loại (từ 2 đến 96 sợi quang)
 
Cáp chôn trực tiếp, phi kim loại (từ 2 - 96 sợi quang)
 
Cáp chôn trực tiếp, có lớp băng thép
 
Cáp sợi quang ADSS
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
ĐT: 08 - 6272 6680
HP: 090 662 3398
ĐỐI TÁC
Tiện ích
Lượt truy cập: 00763846
THỐNG KE
Tin tiêu biểu
Hướng dẫn thi công đầu nối quang nhanh SC/APC, SC/UPC
Một SFP với chức năng DDM, DDM là gì?
9 xu hướng công nghệ xảy ra trong năm 2014