Thứ sáu, ngày 25.05.2018 | 08:36 AM
slide homeslide home2slide home3slide home4
 
DANH MỤC SẢN PHẨM
Sản phẩm mới

Máy bộ đàm YANTON T-258

Pin Sumitomo Lion 4600MAH
Liên kết web

GS-2024 với 22 cổng 1000Base-T (RJ-45) và 2 cổng dual personality GbE (RJ-45 hoặc rãnh SFP)

Tính khả dụng

ZyXEL Dimension GS-2024 là giải pháp kết nối Gigabit đáng giá cho thị trường SMB và Enterprise LAN.

Với cơ cấu chuyển mạch không chặn 48Gbps, GS-2024 cung cấp khả năng chuyển mạch lớp 2 cho 24 cổng 1000Base-T với tốc độ tối đa trên dây CAT-5 tới bàn làm việc, cũng như 2 rãnh SFP cung cấp kết nối sợi quan cho ứng dụng đường dài.

Hiệu suất cao

Cấu trúc swictch hiệu quả cao của ZyXEL GS-2024 cung cấp cơ cấu chuyển mạch không chặn 48Gbps, tốc độ chuyển và hiệu suất tối đa 35.7 triệu gói mỗi giây. Cung cấp hơn mười lần băng thông so với kiểu Fast Ethernet truyền thống nên người dùng khó phải chờ đợi, thích hợp với những ứng dụng kinh doanh điện tử khác nhau ngày nay. Những lợi ích trên cho phép người dùng tận hưởng tốc độ đặc biệt của mạng với ít nỗ lực nhất.

 

Công nghiệp quản lý mạng chuẩn

ZyXEL GS-2024 hỗ trợ một hệ toàn diện cho giao diện quản lý mạng, bao gồm giao diện quản lý dạng web, giao diện quản lý dạng CLI (nội bộ/ từ xa) và một cổng RJ-45 MGMT ngoài băng thông tích hợp. Người dùng có thể dễ dàng tùy chỉnh, sửa chữa và quản lý switch thông qua những phương thức này.

GS-2024 cũng hỗ trợ ZyXEL iStacking™, một phần mềm quản lý dạng web cao cấp cho phép quản trị viên điều khiển từ xa nhiều switch đặt ở những vị trí khác nhau. Quản trị viên có thể tùy chỉnh, theo dõi, sửa chữa và quản lý tới 24 switch cùng một lúc chỉ với 1 IP, bất kể vị trí địa lý của chúng.

 

Thiết lập tính năng Enterprise-class

Với tất cả các cổng hỗ trợ tự động sắp xếp N-way và cáp chéo MID/MDI-X, GS-2024 hỗ trợ 802.1p hàng ưu tiên, 802.1Q VLAN, VLAN theo cổng, kết hợp cổng 802.3.ad, 802.1w RSTP và giới hạn tốc độ. Người dùng IT cũng có thể thu lợi từ đặc tính QoS và an ninh của ZyXEL GS-2024. Để quản lý lưu thông, GS-2024 hỗ trợ chuyển tiếp địa chỉ MAC đặc trưng với mỗi cổng, nghĩa là chỉ những người đăng ký được xác định mới có đặc quyền vượt qua cổng đặc trưng. Thêm nữa, GS-2024 cũng hỗ trợ xác nhận cổng IEEE802.1x.

Mật độ cổng

  • 22 cổng 1000Base-T, RJ-45
  • 2 cổng dual personality GbE (RJ-45 hoặc rãnh SFP) 

Hiệu suất

  • Khả năng chuyển mạch(bps):cơ cấu chuyển mạch không chặn 48 Gbps
  • Tốc độ chuyển tiếp: 35.7Mpps
  • Bộ đệm gói: 512k
  • Địa chỉ MAC: 8K

Tính khả dụng

  • STP/RSTP/MSTP
  • Dual configuration files
  • Gộp tối đa 4 nhóm; 8 cổng/nhóm
  • Bảo vệ vòng lặp

Điều khiển lưu thông

  • 256 VLAN tĩnh, tối đa 4K VLAN động
  • 8021.Q Port base VLAN
  • VLAN trunking
  • GVRP

An ninh

  • 802.1x
  • An ninh cổng
  • Chuyển tiếp MAC tĩnh
  • SSH v1/v2
  • SSL
  • Chặn xâm nhập
  • Đóng băng MAC

Chất lượng dịch vụ (QoS)

  • 802.1p Số hàng ưu tiên cho mỗi cổng: 4
  • 802.1p Phương pháp xếp hàng: SPQ/WRR
  • Điều khiển Broadcast Storm
  • Hạn chế tốc độ, điều khiển theo cổng (ingress/egress) / băng thông: 64Kbps
  • Định hình lưu thông, dựa trên cổng

Cấp độ của dịch vụ(CoS)

  • 802.1p Class of Service
  • DiffServ (DSCP)

IP Multicast

  • Theo dõi IGMP(v1,v2,v3)
  • MVR
  • Bộ lọc IGMP
  • Immediate Leave

Quản lý thiết bị

  • iStacking
  • Giao diện Web
  • CLI (tương tự CISCO)
  • Điều khiển DHCP cho mỗi VLAN
  • Mách khách DHCP (quản lý)
  • Tùy chọn DHCP 82
  • NTP
  • Tiết kiệm ánh sáng
  • Tạo ảnh cổng
  • Cổng quản lý ngoài băng thông RJ-45
  • Cổng console ngoài băng thông RS-232
  • Xác nhận TACACS+ authentication
  • Tính toánTACACS+
  • Tính toán RADIUS

Dễ điều khiển

  • SNMP v1,v2c,v3
  • Nhóm SNMP
  • RMON (1,2,3,9)
  • Lưu thông tin hệ thống

Lặt vặt

  • Jumbo Frame Support trên cổng Gigabit

Thông tin MIB

  • RFC1213 MIB II
  • RFC1493 Bridge MIB
  • RFC1643 Ethernet MIB
  • RFC1757 RMON group 1,2,3,9
  • RFC2011 IP MIB
  • RFC2012 TCP MIB
  • RFC2013 UDP MIB
  • RFC2233 ifVHCPacketGroup.
  • RFC2674 VLAN MIB
  • RFC2925 PING-MIB and TRACEROUTE-MIB
  • ZyXEL Private MIB

Theo chuẩn

  • IEEE 802.3 10Base-T Ethernet
  • IEEE 802.3u 100 Base-Tx Ethernet
  • IEEE 802.ab 1000 Base-T Ethernet
  • IEEE 802.3z
  • IEEE 802.3x Flow control
  • IEEE 802.1D Spanning tree protocol
  • IEEE 802.1w Rapid Spanning tree protocol
  • IEEE 802.1s Multiple Spanning tree protocol
  • IEEE 802.1p Class of service, priority protocols
  • IEEE 802.1Q VLAN tagging
  • IEEE 802.1x Port Authentication
  • IEEE 802.3ad LACP aggregation
  • IEEE 802.1ad VLAN Stacking

Chi tiết vật lý

  • Kích thước: 440 (W) x 270 (D) x 445 (H) mm
  • Trọng lượng: 4 kg

Yêu cầu nguồn điện

  • Điện áp AC đầu vào: 100 đến 240V, 50/60Hz
  • Công suất AC tối đa: 60 Watt

Chi tiết môi trường

  • Nhiệt độ hoạt động: 0°C ~ 45°C
  • Nhiệt độ lưu trữ: - 25°C ~ 70°C
  • Độ ẩm hoạt động: 10% ~ 90%, (không ngưng tụ)

An toàn

  • UL 60950-1
  • CSA 60950-1
  • EN 60950-1
  • IEC 60950-1
Các sản phẩm khác
 
ZyXEL ES-1528 với 24 cổng đồng Fast Ethernet cộng với 4 Gigabit uplink
 
ES-2024A, với 24 cổng 10/100Base-T (RJ-45) và 2 cổng dual personality GbE (RJ-45 hoặc rãnh SFP)
 
ES-2048 với 48 cổng 10/100Baee-T (RJ-45) và 2 cổng dual personality GbE (RJ-45 hoặc rãnh SFP)
 
ES-3124 với 24 cổng 10/100Baee-T (RJ-45), 2 cổng 1000Base-T (RJ-45) và 2 cổng dual personality GbE (RJ-45 hoặc rãnh SFP)
 
ZyXEL XGS-4528F 24-Port Layer 3 + Quản lý 10 Gigabit
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
ĐT: 08 - 6272 6680
HP: 090 662 3398
ĐỐI TÁC
Tiện ích
Lượt truy cập: 00714644
THỐNG KE
Tin tiêu biểu
Hướng dẫn thi công đầu nối quang nhanh SC/APC, SC/UPC
Một SFP với chức năng DDM, DDM là gì?
9 xu hướng công nghệ xảy ra trong năm 2014