Thứ hai, ngày 20.08.2018 | 09:16 AM
slide homeslide home2slide home3slide home4
 
DANH MỤC SẢN PHẨM
Sản phẩm mới

Máy bộ đàm YANTON T-258

Pin Sumitomo Lion 4600MAH
Liên kết web

ES-2048 với 48 cổng 10/100Baee-T (RJ-45) và 2 cổng dual personality GbE (RJ-45 hoặc rãnh SFP)

Switch thông minh đa hàm lớp 2 giúp cải thiện năng suất mạng

- Dựa theo cổng và VLAN tag IEEE802.1Q(4K PVID)

- Chặn xâm nhập, đóng băng MAC, lọc MAC & chuyển tiếp MAC tĩnh để bảo mật lớp 1 và 2

- 802.1x cho xác nhận và quản lý truy cập thong qua VLAN và băng thông đối với mỗi thuộc tính người dùng

- MVR bảo đảm sự chuyển giao hữu hiệu của Multicasting Stream trên Network-wide Multicast VLAN

- iStackingTM Clustering Technology, Một trình quản lý IP cho 24 thiết bị

- iManageTM Easy Management Tools (GUI, CLI & Cấu hình dạng văn bản cho Script)

Thích hợp với mạng hội tụ SMB và sân trường

ZyXEL ES-2048 là một Fast Ethernet Switch lớp 2 được thiết kế đặc biệt cho SMB và sân trường cho phép đa nghĩa vụ trong môi trường mạng động ngày nay đòi hỏi khả năng an ninh, QoS và quản trị mạng. Sản phẩm được đầu tư vượt trội với cấu hình cổng tối ưu hóa (26/50 cổng), được nhúng vào cổng đôi GbE và PoE có thể dễ dàng tim ra giải pháp và tương ứng với bất kỳ mạng nào một cách dễ dàng

Mũi nhọn an ninh mạng cao cấp

ES-2048 với tính năng an ninh trên diện rộng để ngăn chặn truy xuất dữ liệu không được xác nhận. 256 VLAN tĩnh cho phép VLAN giải quyết rắc rối trong việc quản lý chính sách. 4K VLAN (4K PVID) toàn khu cũng được trang bị. Ngoài việc xác nhận truy cập trung tâm bởi 802.1x còn có thể ủy quyền cho VLAN và băng thông đối với mỗi thuộc tính đã định nghĩa cho người dùng với chức năng quản lý qua mạng mạnh mẽ và linh hoạt. Thêm nữa, việc hỗ trợ thêm cho bộ lọc MAC, đóng băng MAC và chuyển MAC cụ thể cho phép quản trị viên thiết lập chính sách an ninh cho địa chỉ MAC của thiết bị. ES-2048 được thiết kế để cung cấp đặc tính an ninh toàn diện.

Ưu tiên lưu thông thông minh cho đa dịch vụ

Đa hàng ưu tiên và cơ cấu chỉ mục giúp ES-2048 dễ dàng thực hiện ưu tiên lưu thông cho những ứng dụng làm hoãn dịch vụ. Bạn cũng có thể tùy chỉnh DSCP để cung cấp một môi trường end-to-end QoS. MVR bảo đảm cho sự chuyển giao hiệu quả của dòng truyền đa hướng trên mạng VLAN truyền thông đa hướng. Để quản lý băng thông, ES-2049 hỗ trợ băng thông lên đến 64Kbps cho những hoạt động khác. Hơn thế nữa, broadcast storm control có thể giới hạn gói truyền đa hướng ngay ngưỡng đã định nghĩa để phòng chống việc ảnh hưởng đến mạng.

Công nghiệp chuẩn quản lý mạng

Quản lý ES-2048 đơn giản là thông qua các hỗ trợ iStacking ™ SNMP, Web, telnet và RS-232 của nó. Ngược với quy ước quản lý mạng bị chặn, ZyXEL ES-2048 minh chứng quyền lực của mình thông qua khả năng quản lý nâng cao, chẳng hạn như công nghệ quản lý theo nhóm ZyXEL-exclusive iStacking™ cho phép các quản trị viên quản lý tối đa 24 switch với một IP duy nhất. Tính thông minh này giảm đáng kể chi phí hoạt động và tăng tính linh hoạt để duy trì hệ đa switch ZyXEL. Ngoài ra, các cán bộ IT có thể lựa chọn cấu hình cho phù hợp với mình, từ Web, CLI (Command Line Interface – Giao diện dòng lệnh) hoặc dạng text và thậm chí mã hóa chỉ thị sử dụng SSHv1/v2 và SSL. Nhờ có những hàm phức tạp này, các cán bộ IT có thể xây dựng một mạng an toàn cao và hiệu quả với nỗ lực tối thiểu.

Cài đặt tự do với PoE

ES-2024PWR hỗ trợ IEEE802.3af PoE để dễ dàng cài đặt trong môi trường thách thức, như trên trần, hay góc tường, thiết bị tuân theo chuẩn IEEE802.3af, gióng như WLAN AP, camera giám sát IP, v.v… có thể tăng sức cho kết nối Ethernet chỉ qua một cáp Cat-5 duy nhất, với khoảng cách tối đa 100m. Bạn sẽ thoải mái với việc thiết lập đường dây điện vì thiết bị không yêu cầu nguồn điện bên ngoài. Thêm nữa, ES-2024 hỗ trợ quản lý nguồn điện thông minh qua web. Bạn có thể thiết lập độ ưu tiên cấp điện qua những cổng khác nhau để sử dụng nguồn điện hợp lý nhất.

Mật độ cổng

  • 48 cổng 10/100Baee-T, RJ-45
  • 2 cổng dual personality GbE (RJ-45 hoặc rãnh SFP)

Hiệu suất

  • Khả năng chuyển mạch(bps):Cơ cấu chuyển không chặn 13.6 Gbps
  • Tốc độ chuyển tiếp: 12.6Mpps
  • Bộ đệm gói: 32Mb
  • Địa chỉ MAC: 16K

Tính khả dụng và độ tin cậy

  • STP/RSTP/MSTP
  • Gộp tối đa 6 nhóm; 8 cổng/nhóm
  • Bảo vệ vòng lặp

Điều khiển lưu thông

  • 256 VLAN tĩnh, tối đa 4K VLAN động
  • 8021.Q Port base VLAN
  • VLAN trunking
  • GVRP

An ninh

  • 802.1x
  • An ninh cổng
  • Xác nhận MAC
  • Lọc MAC
  • Chuyển tiếpMAC tĩnh
  • SSH v1/v2
  • SSL
  • Chặn xâm nhập
  • Đóng băng MAC
  • Cô lập cổng
  • Bảo vệ IP nguồn:

Chất lượng dịch vụ (QoS)

  • 802.1p Số hàng ưu tiên cho mỗi cổng: 8
  • 802.1p Phương pháp xếp hàng: SPQ/WRR
  • Điều khiển Broadcast Storm
  • Hạn chế tốc độ, điều khiển theo cổng (ingress/egress) / băng thông: 64Kbps
  • Định hình lưu thông, dựa trên cổng
  • Hai tốc độ được đánh dấu bằng 3 màu khác nhau

Cấp độ của dịch vụ(CoS)

  • 802.1p Class of Service
  • DiffServ (DSCP)

IP Multicast

  • Theo dõi IGMP(v1,v2,v3)
  • MVR
  • Bộ lọc IGMP
  • Immediate Leave

Quản lý thiết bị

  • iStacking
  • Giao diện Web
  • CLI (tương tự CISCO)
  • Điều khiển DHCP cho mỗi VLAN
  • Mách khách DHCP (quản lý)
  • Tùy chọn DHCP 82
  • NTP
  • Tiết kiệm ánh sáng
  • Tạo ảnh cổng
  • Cổng quản lý ngoài băng thông RJ-45
  • Cổng console ngoài băng thông RS-232
  • Xác nhận TACACS+ authentication
  • Tính toánTACACS+
  • Tính toán RADIUS

Dễ điều khiển

  • SNMP v1,v2c,v3
  • Nhóm SNMP
  • RMON (1,2,3,9)
  • Lưu thông tin hệ thống

Lặt vặt

  • Jumbo Frame Support trên cổng Gigabit
  • 802.3ah OAM (Link Discovery/Loopback)

Thông tin MIB

  • RFC1213 MIB II
  • RFC1493 Bridge MIB
  • RFC1643 Ethernet MIB
  • RFC1757 RMON group 1,2,3,9
  • RFC2011 IP MIB
  • RFC2012 TCP MIB
  • RFC2013 UDP MIB
  • RFC2233 ifVHCPacketGroup.
  • RFC2674 VLAN MIB
  • RFC2925 PING-MIB and TRACEROUTE-MIB
  • ZyXEL Private MIB

Theo chuẩn

  • IEEE 802.3 10Base-T Ethernet
  • IEEE 802.3u 100 Base-Tx Ethernet
  • IEEE 802.ab 1000 Base-T Ethernet
  • IEEE 802.3z
  • IEEE 802.3x Flow control
  • IEEE 802.1D Spanning tree protocol
  • IEEE 802.1w Rapid Spanning tree protocol
  • IEEE 802.1s Multiple Spanning tree protocol
  • IEEE 802.1p Class of service, priority protocols
  • IEEE 802.1Q VLAN tagging
  • IEEE 802.1x Port Authentication
  • IEEE 802.3ad LACP aggregation
  • IEEE 802.1ad VLAN Stacking

Chi tiết vật lý

  • Kích thước: 438 (W) x 300 (D) x 44.45 (H) mm
  • Trọng lượng: 4 kg

Yêu cầu nguồn điện

  • Điện áp AC đầu vào: 100 đến 240V, 50/60Hz
  • Công suất AC tối đa: 60 Watt

Chi tiết môi trường

  • Nhiệt độ hoạt động: 0°C ~ 45°C
  • Nhiệt độ lưu trữ: - 25°C ~ 70°C
  • Độ ẩm hoạt động: 10% ~ 90%, (không ngưng tụ)

An toàn

  • UL 60950-1
  • CSA 60950-1
  • EN 60950-1
  • IEC 60950-1
Các sản phẩm khác
 
ZyXEL ES-1528 với 24 cổng đồng Fast Ethernet cộng với 4 Gigabit uplink
 
ES-2024A, với 24 cổng 10/100Base-T (RJ-45) và 2 cổng dual personality GbE (RJ-45 hoặc rãnh SFP)
 
ES-3124 với 24 cổng 10/100Baee-T (RJ-45), 2 cổng 1000Base-T (RJ-45) và 2 cổng dual personality GbE (RJ-45 hoặc rãnh SFP)
 
GS-2024 với 22 cổng 1000Base-T (RJ-45) và 2 cổng dual personality GbE (RJ-45 hoặc rãnh SFP)
 
ZyXEL XGS-4528F 24-Port Layer 3 + Quản lý 10 Gigabit
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
ĐT: 08 - 6272 6680
HP: 090 662 3398
ĐỐI TÁC
Tiện ích
Lượt truy cập: 00735220
THỐNG KE
Tin tiêu biểu
Hướng dẫn thi công đầu nối quang nhanh SC/APC, SC/UPC
Một SFP với chức năng DDM, DDM là gì?
9 xu hướng công nghệ xảy ra trong năm 2014