Thứ sáu, ngày 25.05.2018 | 08:47 AM
slide homeslide home2slide home3slide home4
 
DANH MỤC SẢN PHẨM
Sản phẩm mới

Máy bộ đàm YANTON T-258

Pin Sumitomo Lion 4600MAH
Liên kết web

ES-2024A, với 24 cổng 10/100Base-T (RJ-45) và 2 cổng dual personality GbE (RJ-45 hoặc rãnh SFP)

Switch Ethernet lớp 2 thông minh, hiệu suất cao cho LAN

- 8.8Gbps Kiến trúc chuyển dòng không chặn

- VLAN tag IEEE 802.1Q và giao diện VLAN theo cổng

- Bộ lọc MAC, Đóng băng và chuyển tiếp MAC đặc biệt

- Cổng an ninh và cổng cô lập

- Xác nhận theo cổng 802.1x

- Quản lý mạng iStacking Clustering

- Cấu hình dạng văn bản và CLI cho Scripting

- Giao thức Spanning Tree Rapid IEEE 802.1w

- Kết hợp link IEEE 802.3ad

- Theo dõi cổng và hỗ trợ SNMP

Chuyển mạch hiệu suất cao

Switch Fast Ethernet lớp 2 ZyXEL ES-2024A là giải pháp kết nối mũi nhọn hiệu suất cao cho mạng SMB và sân trường. Dựa trên kiến trúc chuyển mạch không chặn 8.8Gbps, ES-2024A cung cấp khả năng chuyển mạch lớp 2 với 24 cổng 10/100Mbps qua cáp CAT-5 tới bàn làm việc. Hai cổng giao tiếp RJ-45 và SFP đồng thời cung cấp kết nối Gigabit dành cho những ứng dụng băng thông rộng.

Mạng mũi nhọn an ninh cao

ZyXEL ES-2024A với tính năng an ninh trên diện rộng để ngăn chặn các chức năng truy cập dữ liệu trái phép. Hỗ trợ xác nhận 802.1x hạn chế người dùng xâm nhập trái phép vào dữ liệu người dùng hợp pháp và lưu thông quản trị. Thông qua sự kết hợp với đặc tính RADIUS của ZyXEL, điều khiển truy cập có thể được thi hành bằng cách kiểm tra tên và password người dùng cho mạng hội tụ phục vụ cho cả mays khách vô tuyến lẫn hữu tuyến. Ngoài xác thực bảo vệ, ZyXEL ES-2024A còn hỗ trợ các cơ chế, bao gồm cả lọc MAC, đóng băng MAC và chuyển tiếp MAC cụ thể, cho phép các quản trị viên thiết lập chính sách an ninh đối với địa chỉ MAC. ES-2024A được thiết kế để cung cấp các tính năng bảo mật toàn diện cho các chính sách mũi nhọn để củng cố an ninh.

Tính khả dụng mạnh mẽ

ES-2024A của ZyXEL hỗ trợ giao thức 802.1w RSTP để kích hoạt tính năng phục hồi nhanh hơn từ các liên kết không thành công và giúp hình thành một liên kết đàn hồi có thể cải thiện tính khả dụng của mạng một cách mạnh mẽ. Ngoài ra, việc triển khai thực hiện của các chuẩn tập hợp liên kết 802.3ad có thể hình thành một tập hợp liên kết đa cổng để đáp ứng nhu cầu băng thông linh hoạt. Trong khi đó, các tập hợp liên kết có lợi thế chi sẻ tải và sao lưu liên kết, để tăng cường tính khả dụng.

Công nghiệp chuẩn quản lý mạng

Quản lý ES-2024A đơn giản là thông qua các hỗ trợ iStacking ™ SNMP, Web, telnet và RS-232 của nó. Ngược với quy ước quản lý mạng bị chặn, ZyXEL ES-2024A minh chứng quyền lực của mình thông qua khả năng quản lý nâng cao, chẳng hạn như công nghệ quản lý theo nhóm ZyXEL-exclusive iStacking™ cho phép các quản trị viên quản lý tối đa 24 switch với một IP duy nhất. Tính thông minh này giảm đáng kể chi phí hoạt động và tăng tính linh hoạt để duy trì hệ đa switch ZyXEL. Ngoài ra, các cán bộ IT có thể lựa chọn cấu hình cho phù hợp với mình, từ Web, CLI (Command Line Interface – Giao diện dòng lệnh) hoặc dạng text và thậm chí mã hóa chỉ thị sử dụng SSHv1/v2 và SSL. Nhờ có những hàm phức tạp này, các cán bộ IT có thể xây dựng một mạng an toàn cao và hiệu quả với nỗ lực tối thiểu.

Mật độ cổng

  • 24 cổng 10/100Base-T, RJ-45,
  • 2 cổng dual personality GbE (RJ-45 hoặc rãnh SFP)

Hiệu suất

  • Khả năng chuyển mạch(bps): Cơ cấu chuyển không chặn 8.8 Gbps
  • Tốc độ chuyển tiếp: 6.6Mpps
  • Bộ đệm gói: 256k
  • Địa chỉ MAC: 8K

Tính khả dụng và độ tin cậy

  • STP/RSTP/MSTP
  • Gộp tối đa 3 nhóm; 4 cổng/nhóm
  • Bảo vệ vòng lặp

Điều khiển lưu thông

  • 256 VLAN tĩnh, tối đa 4K VLAN động
  • 8021.Q Port base VLAN
  • VLAN trunking
  • GVRP

An ninh

  • 802.1x
  • An ninh cổng
  • Lọc MAC
  • Chuyển tiếpMAC tĩnh
  • SSH v1/v2
  • SSL
  • Chặn xâm nhập
  • Đóng băng MAC
  • Cô lập cổng
  • Bảo vệ IP nguồn: liên kết IP tĩnh với MAC

Chất lượng dịch vụ (QoS)

  • 802.1p Số hàng ưu tiên cho mỗi cổng: 4
  • 802.1p Phương pháp xếp hàng: SPQ/WRR
  • Điều khiển Broadcast Storm
  • Hạn chế tốc độ, điều khiển theo cổng (ingress/egress) / băng thông: 64Kbps
  • Định hình lưu thông, dựa trên cổng

Cấp độ của dịch vụ(CoS)

  • 802.1p Class of Service
  • DiffServ (DSCP)

IP Multicast

  • Theo dõi IGMP(v1,v2,v3)
  • MVR
  • Bộ lọc IGMP
  • Immediate Leave

Quản lý thiết bị

  • iStacking
  • Giao diện Web
  • CLI (tương tự CISCO)
  • Điều khiển DHCP cho mỗi VLAN
  • Máy khách DHCP (quản lý)
  • Tùy chọn DHCP 82
  • NTP
  • Tiết kiệm ánh sáng
  • Tạo ảnh cổng
  • Cổng console ngoài băng thông RS-232
  • Xác nhận TACACS+ authentication
  • Tính toánTACACS+
  • Tính toán RADIUS

Dễ điều khiển

  • SNMP v1,v2c,v3
  • Nhóm SNMP
  • RMON (1,2,3,9)
  • Lưu thông tin hệ thống

Lặt vặt

  • 802.3ah OAM (Link Discovery/Loopback)

Thông tin MIB

  • RFC1213 MIB II
  • RFC1493 Bridge MIB
  • RFC1643 Ethernet MIB
  • RFC1757 RMON group 1,2,3,9
  • RFC2011 IP MIB
  • RFC2012 TCP MIB
  • RFC2013 UDP MIB
  • RFC2233 ifVHCPacketGroup.
  • RFC2674 VLAN MIB
  • RFC2925 PING-MIB and TRACEROUTE-MIB
  • ZyXEL Private MIB

Theo chuẩn

  • IEEE 802.3 10Base-T Ethernet
  • IEEE 802.3u 100 Base-Tx Ethernet
  • IEEE 802.ab 1000 Base-T Ethernet
  • IEEE 802.3z
  • IEEE 802.3x Flow control
  • IEEE 802.1D Spanning tree protocol
  • IEEE 802.1w Rapid Spanning tree protocol
  • IEEE 802.1s Multiple Spanning tree protocol
  • IEEE 802.1p Class of service, priority protocols
  • IEEE 802.1Q VLAN tagging
  • IEEE 802.1x Port Authentication
  • IEEE 802.3ad LACP aggregation
  • IEEE 802.1ad VLAN Stacking

Chi tiết vật lý

  • Kích thước: 438 (W) x 173 (D) x 44.45 (H) mm
  • Trọng lượng: 2.1 kg

Yêu cầu nguồn điện

  • Điện áp AC đầu vào: 100 đến 240V, 50/60Hz
  • Công suất AC tối đa: 25 Watt

Chi tiết môi trường

  • Nhiệt độ hoạt động: 0°C ~ 45°C
  • Nhiệt độ lưu trữ: - 25°C ~ 70°C
  • Độ ẩm hoạt động: 10% ~ 90%, (không ngưng tụ)

An toàn

  • UL 60950-1
  • CSA 60950-1
  • EN 60950-1
  • IEC 60950-1
Các sản phẩm khác
 
ZyXEL ES-1528 với 24 cổng đồng Fast Ethernet cộng với 4 Gigabit uplink
 
ES-2048 với 48 cổng 10/100Baee-T (RJ-45) và 2 cổng dual personality GbE (RJ-45 hoặc rãnh SFP)
 
ES-3124 với 24 cổng 10/100Baee-T (RJ-45), 2 cổng 1000Base-T (RJ-45) và 2 cổng dual personality GbE (RJ-45 hoặc rãnh SFP)
 
GS-2024 với 22 cổng 1000Base-T (RJ-45) và 2 cổng dual personality GbE (RJ-45 hoặc rãnh SFP)
 
ZyXEL XGS-4528F 24-Port Layer 3 + Quản lý 10 Gigabit
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
ĐT: 08 - 6272 6680
HP: 090 662 3398
ĐỐI TÁC
Tiện ích
Lượt truy cập: 00714649
THỐNG KE
Tin tiêu biểu
Hướng dẫn thi công đầu nối quang nhanh SC/APC, SC/UPC
Một SFP với chức năng DDM, DDM là gì?
9 xu hướng công nghệ xảy ra trong năm 2014