Thứ sáu, ngày 25.05.2018 | 08:41 AM
slide homeslide home2slide home3slide home4
 
DANH MỤC SẢN PHẨM
Sản phẩm mới

Máy bộ đàm YANTON T-258

Pin Sumitomo Lion 4600MAH
Liên kết web

Cáp chôn trực tiếp, có lớp băng thép


CÔNG DỤNG

Cáp được chôn trực tiếp vào các rãnh dưới đất, nhưng cũng thích hợp cho cáp luồn ống có độ bền cao. Loại cáp này được thiết kế thêm một lớp băng thép gợn sóng, có độ bền cơ học và có độ bảo vệ cao nhằm chống lại các loài gậm nhấm hay mối mọt có thể làm hỏng cáp.

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA CÁP SỢI QUANG

Cáp sợi quang loại chôn trực tiếp - DB của FOCAL có cấu trúc được thiết kế nhằm đáp ứng một cách tốt nhất các yêu cầu kỹ thuật của tiêu chuẩn ITUT G.652, các chỉ tiêu của IEC, EIA và tiêu chuẩn ngành TCN 68 - 160: 1996.

CẤU TRÚC CỦA CÁP

-      Số sợi: Từ 2 đến 96 sợi quang đơn mode.

-       Bước sóng hoạt động của sợi quang : 1310 nm và 1550 nm.

-       Phần tử chịu lực phi kim loại trung tâm.

-       Ống đệm chứa và bảo vệ sợi quang được làm theo công nghệ ống đệm lỏng.

-       Ống đệm có chứa sợi quang được bện theo phương pháp SZ chung quanh phần tử  chịu lực trung tâm (bện 2 lớp).

-      Các khoảng trống giữa sợi và bề mặt trong của lòng ống đệm được điền đầy bằng một hợp chất đặc biệt chống sự thâm nhập của nước.

-      Lớp sợi tổng hợp chịu lực bao quanh lõi.

-       Lớp nhựa PolyEthylene chất lượng cao bảo vệ trong.

-       Lớp băng thép dợn sóng chống loài gậm nhấm.

-       Lớp nhựa PolyEthylene chất lượng cao bảo vệ ngoài.

-       Thích hợp cho chôn trực tiếp (DB) và chôn luồn ống (DU).

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Loại cáp: A-DF(ZN)2Y(SR)2Y

 

 

 

 

 

Số sợi:

 

2 – 30

32 – 36

48

50 – 96

Đường kính cáp

[mm]

13.9

14.6

16.5

18.0

Trọng lượng cáp

[kg/km]

189

211

250

278

Bán kính uốn cong nhỏ nhất

 

 

 

 

 

         Khi lắp đặt

[mm]

315

365

365

400

         Sau khi lắp đặt

[mm]

285

330

330

360

Sức bền kéo

 

 

 

 

 

         Khi lắp đặt

[N]

2700

2700

2700

2700

         Sau khi lắp đặt

[N]

1300

1300

1300

1300

Sức bền nén - (Độ suy hao tăng đàn hồi)

[N/10cm]

4000

4000

4000

4000

Sức chịu va dập (E = 10Nm, r = 150mm)  (Độ tăng suy hao được trả về như ban đầu)

(số lần

va đập)

30

30

30

30

Khoảng nhiệt độ làm việc  [oC]

[oC]

-30 .. +70

-30 .. +70

-30 .. +70

-30 .. +70

Khoảng nhiệt độ khi lắp đặt  [oC]

[oC]

-5 .. +50

-5 .. +50

-5 .. +50

-5 .. +50

Các sản phẩm khác
 
Cáp quang thuê bao FTTH - 4FO
 
Cáp quang treo hình số 8, từ 8 - 96 sợi quang
 
Cáp chôn luồn ống, phi kim loại (từ 2 đến 96 sợi quang)
 
Cáp chôn trực tiếp, phi kim loại (từ 2 - 96 sợi quang)
 
Cáp quang Multi-mode, 4 sợi Indoor/ Outdoor
 
Cáp sợi quang ADSS
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
ĐT: 08 - 6272 6680
HP: 090 662 3398
ĐỐI TÁC
Tiện ích
Lượt truy cập: 00714647
THỐNG KE
Tin tiêu biểu
Hướng dẫn thi công đầu nối quang nhanh SC/APC, SC/UPC
Một SFP với chức năng DDM, DDM là gì?
9 xu hướng công nghệ xảy ra trong năm 2014